Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 现实

现实

xiàn shí
Âm Hán-Việt: hiện thực
HSK 3.0 cấp 5
thực tế
reality

Ví dụ câu

理想和现实之间有差距。

Lǐxiǎng hé xiànshí zhījiān yǒu chājù.

Có khoảng cách giữa lý tưởng và thực tế.

There is a gap between ideal and reality.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

现实 viết sang phồn thể là 現實 xiàn shí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →