Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 笑脸

笑脸

xiào liǎn
Âm Hán-Việt: tiếu kiểm
HSK 3.0 cấp 6
khuôn mặt tươi cười, mặt cười
smiling face, smile

Ví dụ câu

她总是带着笑脸。

Tā zǒngshì dàizhe xiàoliǎn.

Cô ấy luôn mang khuôn mặt tươi cười.

She always wears a smiling face.

Cách dùng từ này

"笑脸" (khuôn mặt tươi cười) là danh từ, hay đi với "带着", "露出" và lượng từ "张": "一张 笑脸", "她 总是 带着 笑脸". Biểu tượng mặt cười trên điện thoại cũng gọi là "笑脸". Phân biệt với "笑容" (nụ cười): một bên là gương mặt, một bên là nét cười.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

笑脸 viết sang phồn thể là 笑臉 xiào liǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →