Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 脸盆

脸盆

liǎn pén
Âm Hán-Việt: kiểm bồn
HSK 3.0 cấp 5
chậu rửa mặt
washbowl, basin for washing hands and face

Ví dụ câu

他用脸盆洗脸。

Tā yòng liǎnpén xǐ liǎn.

Anh ấy dùng chậu rửa mặt.

He uses a washbasin to wash his face.

Cách dùng từ này

“脸盆” (chậu rửa mặt) là danh từ, lượng từ “个”: “一 个 脸盆”. Hay gặp: “用 脸盆 洗脸”. Chữ “盆” là cái chậu (pén), cũng gặp trong huāpén (chậu hoa).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

脸盆 viết sang phồn thể là 臉盆 liǎn pén.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →