Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 联合

联合

lián hé
Âm Hán-Việt: liên hợp
HSK 3.0 cấp 5
liên hợp, hợp nhất
to combine

Ví dụ câu

两家公司决定联合合作。

Liǎng jiā gōngsī juédìng liánhé hézuò.

Hai công ty quyết định hợp tác liên kết.

Two companies decided to form a joint cooperation.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

联合 viết sang phồn thể là 聯合 lián hé.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →