这个村子很落后。
Zhège cūnzi hěn luòhòu.
Ngôi làng này rất lạc hậu.
This village is very backward.
“落后” vừa là tính từ vừa là động từ. Tính từ: lạc hậu, kém phát triển: “这个 村子 很 落后”, “落后 地区”. Động từ: tụt lại phía sau: “他 的 成绩 落后 了”, “落后 于 别人”. Trái nghĩa với “先进” (tiên tiến).
落后 viết sang phồn thể là 落後 luò hòu.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.