Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 落后

落后

luò hòu
Âm Hán-Việt: lạc hậu
HSK 3.0 cấp 6
lạc hậu, tụt hậu
to fall behind

Ví dụ câu

这个村子很落后。

Zhège cūnzi hěn luòhòu.

Ngôi làng này rất lạc hậu.

This village is very backward.

Cách dùng từ này

“落后” vừa là tính từ vừa là động từ. Tính từ: lạc hậu, kém phát triển: “这个 村子 很 落后”, “落后 地区”. Động từ: tụt lại phía sau: “他 的 成绩 落后 了”, “落后 于 别人”. Trái nghĩa với “先进” (tiên tiến).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

落后 viết sang phồn thể là 落後 luò hòu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →