Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 蒸发

蒸发

zhēng fā
Âm Hán-Việt: chưng phát
HSK 3.0 cấp 7
bốc hơi/bay hơi
to evaporate

Ví dụ câu

水在太阳下蒸发了。

Shuǐ zài tàiyáng xià zhēngfā le.

Nước đã bốc hơi dưới ánh nắng.

The water evaporated in the sun.

Cách dùng từ này

“蒸发” (bay hơi) là động từ, không mang tân ngữ: “水 蒸发 了”. Khẩu ngữ còn dùng nghĩa bóng: biến mất không dấu vết, “人间 蒸发”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →