你认得他吗?
Nǐ rènde tā ma?
Bạn có nhận ra anh ấy không?
Do you know him?
认得 là động từ khẩu ngữ: biết, nhận ra được (người, chữ, đường đi). Nghĩa gần với 认识: 你 认得 他 吗; 这 个 字 我 认得. Phủ định là 不 认得. 认得 hay dùng trong khẩu ngữ, nhất là ở miền Bắc Trung Quốc; khi viết hoặc làm bài thi thì dùng 认识 nhiều hơn.
认得 viết sang phồn thể là 認得 rèn de.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.