希望你能谅解我的难处。
Xīwàng nǐ néng liàngjiě wǒ de nánchù.
Hy vọng bạn có thể thông cảm cho khó khăn của tôi.
I hope you can understand my difficulties.
"谅解" (thông cảm, lượng thứ) là động từ và danh từ, chỉ việc hiểu hoàn cảnh của người khác rồi bỏ qua: "请 谅解", "希望 你 能 谅解", "得到 谅解", "互相 谅解". Khác "理解" (hiểu) chỉ là hiểu được, chưa có ý bỏ qua.
谅解 viết sang phồn thể là 諒解 liàng jiě.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.