Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 退役

退役

tuì yì
Âm Hán-Việt: thoái dịch
HSK 3.0 cấp 7
giải ngũ/về hưu
to retire

Ví dụ câu

他去年退役了。

Tā qùnián tuìyì le.

Anh ấy đã giải ngũ năm ngoái.

He retired from service last year.

Cách dùng từ này

“退役” (giải ngũ, giải nghệ) là động từ, không mang tân ngữ: “他 去年 退役 了”. Dùng cho quân nhân rời quân ngũ và vận động viên thôi thi đấu. Người làm các nghề khác đến tuổi nghỉ thì dùng “退休”. Máy bay, tàu cũ ngừng sử dụng cũng có thể nói “退役”.

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →