要按时作息。
Yào ànshí zuòxī.
Phải làm việc và nghỉ ngơi đúng giờ.
Keep a regular schedule.
“作息” (làm và nghỉ, nếp sinh hoạt) chỉ chuyện làm việc và nghỉ ngơi theo giờ giấc. Làm động từ trong “按时 作息” (sinh hoạt đúng giờ); làm danh từ trong “作息 时间” (thời gian biểu) và “作息 不 规律” (giờ giấc lộn xộn). Hay dùng khi nói về sức khoẻ, thói quen ngủ nghỉ. Không dùng để chỉ riêng việc đi làm; đi làm là “工作” hoặc “上班”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.