村里有一个合作社,大家一起种菜卖菜。
Cūn lǐ yǒu yí gè hézuòshè, dàjiā yìqǐ zhòng cài mài cài.
Trong làng có một hợp tác xã, mọi người cùng nhau trồng rau bán rau.
There is a cooperative in the village where everyone grows and sells vegetables together.
“合作社” (hợp tác xã) là danh từ, chỉ tổ chức do nhiều người góp vốn, góp sức cùng sản xuất, mua bán. Lượng từ “个”, “家”; động từ hay đi kèm là chénglì (thành lập), jiārù (gia nhập). Từ “合作” (hợp tác) là động từ, còn “合作社” là tên tổ chức.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.