Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 头疼

头疼

tóu téng
Âm Hán-Việt: đầu đông
HSK 3.0 cấp 6
đau đầu
headache

Ví dụ câu

我头疼,不想出去。

Wǒ tóuténg, bù xiǎng chūqù.

Tôi đau đầu, không muốn ra ngoài.

I have a headache and don't want to go out.

Cách dùng từ này

“头疼” (đau đầu) có nghĩa đen là đau đầu: “我 头疼” (tôi đau đầu), giống “头痛”. Nghĩa bóng dùng như tính từ, chỉ việc khó xử, nhức óc: “这个 问题 让 人 很 头疼”, “为 孩子 的 学习 头疼”. Vì vậy có thể thêm phó từ mức độ phía trước: “很 头疼”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

头疼 viết sang phồn thể là 頭疼 tóu téng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →