妈妈心疼孩子。
Māma xīnténg háizi.
Mẹ thương con.
Mother loves her child.
“心疼” có hai nghĩa: (1) thương xót, đau lòng thay cho ai: “妈妈 心疼 孩子”; (2) tiếc của: “花 了 钱, 真 心疼”. Là động từ, mang tân ngữ chỉ người hoặc đồ vật, hay đi với “很”, “真”. Khác “伤心” (buồn đau vì chuyện của chính mình).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.