Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 心疼

心疼

xīn téng
Âm Hán-Việt: tâm đông
HSK 3.0 cấp 6
thương/xót
to love dearly

Ví dụ câu

妈妈心疼孩子。

Māma xīnténg háizi.

Mẹ thương con.

Mother loves her child.

Cách dùng từ này

“心疼” có hai nghĩa: (1) thương xót, đau lòng thay cho ai: “妈妈 心疼 孩子”; (2) tiếc của: “花 了 钱, 真 心疼”. Là động từ, mang tân ngữ chỉ người hoặc đồ vật, hay đi với “很”, “真”. Khác “伤心” (buồn đau vì chuyện của chính mình).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →