他的态度发生了很大的转变。
Tā de tàidù fāshēng le hěn dà de zhuǎnbiàn.
Thái độ của anh ấy đã có sự chuyển biến lớn.
His attitude underwent a great transformation.
“转变” (chuyển biến, thay đổi) vừa là động từ vừa là danh từ, chỉ sự thay đổi về thái độ, quan niệm, tình hình. Làm động từ: “转变 观念”; làm danh từ: “发生 了 很 大 的 转变”. Gần nghĩa “改变”: “改变” dùng rộng cho mọi sự thay đổi, “转变” nhấn mạnh chuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác, thường là sâu sắc.
转变 viết sang phồn thể là 轉變 zhuǎn biàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.