请连接电脑和打印机。
Qǐng liánjiē diànnǎo hé dǎyìnjī.
Hãy kết nối máy tính và máy in.
Please connect the computer and the printer.
“连接” (kết nối, nối liền) là động từ, hay dùng mẫu “连接 A 和 B”: “连接 电脑 和 打印机”, hoặc “A 和 B 连接 起来”. Dùng cho dây, thiết bị, mạng, đường sá: “连接 网络” (kết nối mạng). Đường link trên mạng viết là liànjiē với chữ 链, khác chữ 连.
连接 viết sang phồn thể là 連接 lián jiē.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.