Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 送给

送给

sòng gěi
Âm Hán-Việt: tống cấp
HSK 3.0 cấp 2
tặng cho
to give (as a present) to

Ví dụ câu

这本书送给你。

Zhè běn shū sòng gěi nǐ.

Quyển sách này tặng cho bạn.

This book is given to you.

Cách dùng từ này

“送给” (tặng cho) là động từ, sau nó là người nhận, rồi mới tới món quà: “我 送给 她 一 本 书”. Muốn đưa món quà lên trước thì dùng “把”: “我 把 这 本 书 送给 你”. Khác “送到” (đưa đến): sau “送到” là nơi đến, như “送到 家”, còn sau “送给” là người nhận.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

送给 viết sang phồn thể là 送給 sòng gěi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →