Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 送到

送到

sòng dào
Âm Hán-Việt: tống đáo
HSK 3.0 cấp 2
giao đến, giao tới
to deliver to

Ví dụ câu

我把饭送到你家。

Wǒ bǎ fàn sòng dào nǐ jiā.

Tôi giao cơm đến nhà bạn.

I deliver the food to your home.

Cách dùng từ này

“送到” là động từ, nghĩa là đưa đến, giao đến một nơi. Phía sau là nơi chốn; vật được đưa hay đặt trước bằng 把: 把 + 饭 + 送到你家 (giao cơm đến nhà bạn). Phân biệt với 送给: 送到 nhấn mạnh nơi đến, còn 送给 nhấn mạnh người nhận và thường mang nghĩa tặng.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →