Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 拿到

拿到

ná dào
Âm Hán-Việt: nã đáo
HSK 3.0 cấp 2
lấy được
to get

Ví dụ câu

我拿到了礼物。

Wǒ ná dào le lǐwù.

Tôi đã lấy được quà.

I got the gift.

Cách dùng từ này

“拿到” là động từ, gồm 拿 (cầm, lấy) và bổ ngữ kết quả 到, nghĩa là lấy được, cầm được tới tay: 拿到了 + 礼物 (đã nhận được quà). Phủ định dùng 没: 没 + 拿到. So với 得到 (đạt được, có được, thường trừu tượng), 拿到 nhấn mạnh việc vật đã nằm trong tay.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →