Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 见到

见到

jiàn dào
Âm Hán-Việt: kiến đáo
HSK 3.0 cấp 2
gặp, nhìn thấy
to see

Ví dụ câu

我见到他了。

Wǒ jiàn dào tā le.

Tôi gặp anh ấy rồi.

I saw him.

Cách dùng từ này

“见到” là động từ, gồm 见 (gặp, thấy) và bổ ngữ kết quả 到, nghĩa là gặp được, nhìn thấy: 见到他了 (gặp anh ấy rồi). Câu xã giao: 很高兴 + 见到 + 你 (rất vui được gặp bạn). Khác với 见面 là động từ li hợp không mang tân ngữ: phải nói 跟 + 他 + 见面, không nói 见面 + 他.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

见到 viết sang phồn thể là 見到 jiàn dào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →