Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 审定

审定

shěn dìng
Âm Hán-Việt: thẩm định
HSK 3.0 cấp 9
xét duyệt và quyết định
to examine sth and make a decision

Ví dụ câu

计划需要审定。

Jìhuà xūyào shěndìng.

Kế hoạch cần được xét duyệt.

The plan needs to be examined and approved.

Cách dùng từ này

"审定" là động từ của văn bản hành chính, nghĩa là xét duyệt rồi quyết định chính thức. Đối tượng thường là kế hoạch, giáo trình, tiêu chuẩn: "审定 教材", "计划 需要 审定". Hay gặp cấu trúc "经 … 审定" (đã được… thẩm định). So với "审查" (kiểm tra, rà soát), "审定" nhấn mạnh bước phê duyệt cuối cùng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

审定 viết sang phồn thể là 審定 shěn dìng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →