Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 管理费

管理费

guǎn lǐ fèi
Âm Hán-Việt: quản lí phí
HSK 3.0 cấp 9
phí quản lý
management fee

Ví dụ câu

每个月要交管理费。

Měi gè yuè yào jiāo guǎnlǐfèi.

Mỗi tháng phải đóng phí quản lý.

We have to pay management fees every month.

Cách dùng từ này

"管理费" là danh từ, nghĩa là phí quản lý. Thường đứng sau động từ "交" (đóng) hoặc "支付" (chi trả). Có thể đi kèm với thời gian "每个月" (mỗi tháng) để chỉ tần suất. Không nhầm với "管理" (quản lý) – "管理费" là khoản phí cụ thể.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

管理费 viết sang phồn thể là 管理費 guǎn lǐ fèi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →