Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 危险

危险

wēi xiǎn
Âm Hán-Việt: nguy hiểm
HSK 3.0 cấp 4
nguy hiểm
danger

Ví dụ câu

这里很危险,请小心。

Zhèlǐ hěn wēixiǎn, qǐng xiǎoxīn.

Nơi này rất nguy hiểm, hãy cẩn thận.

This place is very dangerous, please be careful.

Cách dùng từ này

"危险" vừa là tính từ (nguy hiểm) vừa là danh từ (mối nguy). Làm tính từ: "这里 很 危险", "危险 的 地方". Làm danh từ: "有 危险", "没有 危险". Khác "危害" (gây hại, tác hại), là động từ hoặc danh từ chỉ việc làm tổn hại.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

危险 viết sang phồn thể là 危險 wēi xiǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →